lam nham

  1. Nói làm bôi bác, dở dang, không đều, không đến nơi đến chốn : Quét vôi lam nham.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lam nham"

lam nham
Anh ấy quét vôi lam nham lên bức tường.